trì hoãn

Học thuật
Thân thiện
trì hoãn

Công việc này không thể trì hoãn thêm nữa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một việc đó diễn ra chậm hơn so với dự định hoặc thời điểm cần thiết; kéo dài thời gian trước khi thực hiện một hành động. Hành động này thường mang tính chủ ý, có thể lý do khách quan hoặc chủ quan.
    • Không tiến hành ngay lập tức để lùi lại một thời điểm sau. Hàm ý sự chần chừ, do dự hoặc tìm cách kéo dài thời gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công việc này rất gấp, chúng ta không thể trì hoãn thêm nữa.
    • Anh ấy luôn tìm cách trì hoãn việc nộp bài tập.
    • Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị trì hoãn đến sáng mai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trì hoãn chiến thuật": một biện pháp cố ý kéo dài thời gian, thường trong đàm phán hoặc tranh luận, để đạt được lợi thế hoặc chờ đợi thời cơ.
    • Phía đối tác đang sử dụng chiến thuật trì hoãn để chúng ta mất kiên nhẫn.
  • "sự trì hoãn" (danh từ hóa): chỉ trạng thái hoặc hành động bị kéo dài, chậm trễ.
    • Sự trì hoãn kéo dài của dự án đã gây thiệt hại lớn về tài chính.
Biến thể từ gần giống
  • Trì kéo (động từ): kéo dài một cách không cần thiết, thường mang nghĩa tiêu cực hơn "trì hoãn".
    • Thủ tục hành chính bị trì kéo khiến người dân bức xúc.
  • Hoãn (động từ): dời lại một thời điểm sau, thường được thông báo chính thức. "Hoãn" có thể kết quả của việc "trì hoãn".
    • Cuộc họp đã bị hoãn lý do bất khả kháng.
Từ đồng nghĩa
  • Chần chừ: do dự, không dứt khoát hành động ngay.
  • Kéo dài: làm cho thời gian diễn ra lâu hơn.
  • Lần lữa: trì hoãn một cách chậm chạp, thiếu quyết tâm.
Từ trái nghĩa
  • Thúc đẩy: làm cho tiến triển nhanh hơn.
  • Khẩn trương: làm ngay với tốc độ nhanh sự cấp bách.
  • Tiến hành: bắt đầu thực hiện một cách ngay lập tức.
Các cụm từ liên quan
  • Trì hoãn thi hành: không thi hành ngay một bản án, quyết định.
    • Bị cáo được xin trì hoãn thi hành án để kháng cáo.
  • Tâm lý trì hoãn: thói quen hoặc xu hướng tâmthích để mọi việc vào phút cuối.
    • Anh ta cần vượt qua tâm lý trì hoãn nếu muốn thành công.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nước đến chân mới nhảy": Thành ngữ này mô tả thói quen trì hoãn, chỉ hành động khi sự việc đã trở nên cấp bách, tương tự như "trì hoãn" đến phút cuối.
    • Cậu ấy thói quen nước đến chân mới nhảy, lúc nào cũng trì hoãn đến sát hạn chót.
trì hoãn

Công việc này không thể trì hoãn thêm nữa.

  1. đgt. Để chậm lại, chưa làm ngay: Việc rất gấp, không thể trì hoãn được.